Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Lê Ngọc Tuân”.

  1. Lê Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Tuấn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 183 · Lô 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Tuấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/10/1977 Quê quán: Hải Phương - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4327 Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 27/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/10/1977 Quê quán: Hải Phương - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Hoàng Quý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D4 E95C F325C An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ngọc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hải Phương - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Hy sinh: 27/10/1977
  2. Lê Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Hải Phương - Hải Hậu - Nam Định Hy sinh: 27/10/1977 4327
  3. Lê Ngọc Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phúc Tiên- Hoàng Quỳ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/04/1968 (81-18)02 Đắc Tô 1/100000
  4. Lê Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hải Phượng- Hải Hậu- Hà Nam Ninh Hy sinh: 27/10/1977 Mộ 2, hàng 11, NT 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh
  5. Lê Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Xuân Chiêm- Thọ Xuân- Hy sinh: 6/6/1969