Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Lê Ngọc Thứ”.

  1. Lê Ngọc Thù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 258 · Lô A · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 339 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1289 Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng trường, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng M · Lô 101 · Khu A8 Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Thức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1953 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Thủy Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Thuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Ngọc Thược Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 232 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Thới An Hội, Xã Thới An Hội, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Thực Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/12/1953 Quê quán: Đội Cung - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc Thưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1969 Quê quán: Định Liên - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D103 - E280 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ngọc Thứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quang Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 29/05/1966 Trận Địa Chư Pa Gia Lai