Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Lê Ngọc Thân”.

  1. Lê Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 222 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Thắng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/10/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 2B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1961 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1961 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1961 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 18 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Thành Năm sinh: 1883 Ngày hy sinh: 6/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 59 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H3 · Lô LD3 · Khu KD Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 192 · Lô b Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 100 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1987 Quê quán: Long Xuyên, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1984 Quê quán: Bình Mỹ - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1980 Quê quán: Tân Dương - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1966 Quê quán: Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: huyện Vĩnh Cửu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1986 Quê quán: An Thượng - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: C18 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1980 Quê quán: Tiên An - Tiên Phước - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D3 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ngọc Thân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê Ngọc Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Yên- Thọ Xuân- Hy sinh: 11/7/1972