Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Lê Ngọc Thân”.

  1. Lê Ngọc Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Thận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Thấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 165 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Thân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Phường Bến Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Thấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1968 Quê quán: Thọ Phát - Đông Hoàng - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Than (Tham) Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 124 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 111 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1986 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 79 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 13 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 208 · Lô 13 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ngọc Thân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê Ngọc Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Yên- Thọ Xuân- Hy sinh: 11/7/1972