Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Lê Ngọc Long”.

  1. Lê Ngọc Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Long Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Long Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 850 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 2 · Hàng Q Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 109 · Lô a Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Long Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 113 · Lô 17 Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Đông Cuống - Chân Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ngọc Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Cương - Văn Yên - Yên Bái Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000