Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Lê Ngọc Lực”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Ngọc Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 248 · Lô 14 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 208 · Lô 13 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Tuấn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 183 · Lô 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Bá Ngọc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Đình Xá - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2577 Xem chi tiết →
  6. Lê Bá Ngọc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Đình Xá - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/10/1980 Quê quán: Lâm Mẫu - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C4 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Đào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1979 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D27 - E72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Ngọc Lũ - Bình Lục - Hà Nam Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Bá Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1975 Quê quán: Ngọc Lũ - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Đăng Tăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1974 Quê quán: Ngọc Lễ - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Luyện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Ngọc Lũ- Bình Lục- Nam Hà Đơn vị: C20-E48-F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 124 Xem chi tiết →
  14. Trần Đăng Tăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1974 Quê quán: Ngọc Lễ - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1950 An táng tại: Ngọc Lũ, Xã Ngọc Lũ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ngọc Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoàng Long- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 16/06/1966 H80, Kon Tum