Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Lê Ngọc Lương”.

  1. Lê Ngọc Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1970 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Lương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L23 · Hàng 17 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Thịnh, Xã Hưng Thịnh, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Lượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/6/1976 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Lương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 172 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Lượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/7/1976 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ngọc Lương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Tiên Nội, Văn Quán, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang phẫu 10 Hàng 3; Ô 2; Số 27; Khối 0