Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Lê Ngọc Hổ”.

  1. Lê Ngọc Hồ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Hồ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. lê Ngọc Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 68 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Hoàng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 776 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1964 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Hợp Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Hoàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 311 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 455 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Hoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Hoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Ngọc Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 894 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô CB.Lạng · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ngọc Hổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Sinh - Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 24/06/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  2. Lê Ngọc Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 23/05/1971