Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Lê Ngọc Bản”.

  1. Lê Ngọc Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Ban Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trầm Lộng, Xã Trầm Lộng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 96 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 277 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1967 Quê quán: Sơn Trà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Bàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 156 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Băng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 106 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Bằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1970 Quê quán: Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Lê Ngọc Bản” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.