Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Lê Ngọc Bá”.

  1. Lê Ngọc Ba Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Lê ngọc Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô H Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Ba Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/3/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 16 Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 16 · Lô 26 Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Ba Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/12/1974 Quê quán: Trung Thịnh - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Báu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Bạo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Bàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 156 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Bảo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1964 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Ban Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trầm Lộng, Xã Trầm Lộng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 96 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Lê Ngọc Băng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 106 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 277 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1964 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1967 Quê quán: Sơn Trà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc Báu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/8/1976 Quê quán: Trung Hưng - Yên Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ngọc Bá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vũ Thắng- Kiến Xương- Hy sinh: 21/6/1972