Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Lê Ngọc Bàng”.

  1. Lê Ngọc Bàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 156 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Băng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 106 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Bằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1970 Quê quán: Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ngọc Bàng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Thanh Giang, An Thượng, Hoài Đức, Hà Tây Mai táng ban đầu: Ngọc Tô Ba Hàng 6; Ô 1; Số 144; Khối 0