Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Lê Ngọc Anh”.

  1. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/9/1981 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc ánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/7/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc ánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu H2 Xem chi tiết →
  8. Lê ngọc Anh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 3B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 14/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M202 · Hàng H4 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Quảng Long - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn La- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 29/02/1968 Dốc Văng Mu (Lào), tỉnh Na Va Na Khet
  3. Lê Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kỳ Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 23/05/1972 Công nhân an táng tại Bàu Cạn, Gia Lai
  4. Lê Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Là- Từ Liêm- Hy sinh: 14/2/1968
  5. Lê Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Xuân La- Từ Liêm- Hy sinh: 14/2/1968
→ Xem cả 6 người trong các danh sách