Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Lê Ngọc Anh”.

  1. Lê Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1985 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc ánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/9/1971 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 262 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1971 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 360 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 388 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 6A Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/1964 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 223 · Lô q · Khu q Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 184 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn La- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 29/02/1968 Dốc Văng Mu (Lào), tỉnh Na Va Na Khet
  3. Lê Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kỳ Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 23/05/1972 Công nhân an táng tại Bàu Cạn, Gia Lai
  4. Lê Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Là- Từ Liêm- Hy sinh: 14/2/1968
  5. Lê Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Xuân La- Từ Liêm- Hy sinh: 14/2/1968
→ Xem cả 6 người trong các danh sách