Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Lê Ngọc Đa”.
- Lê Ngọc Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- lê ngọc đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1981 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 323 · Hàng 2 · Khu m Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô C Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1952 An táng tại: Nghĩa Trang An Hà, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Dàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Dân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/1/1982 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1986 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 22 · Khu BB Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Đạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Danh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Dần Năm sinh: 1/6/ Ngày hy sinh: 8/3/1974 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Dật Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/2/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 548 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Đào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Đạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 143 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Dần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Đát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 102 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1981 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 279 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.