Tìm thấy 1.015 hồ sơ cho “Lê Ngọc”.
- Lê Ngọc Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Âu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/1983 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 2 · Lô II Xem chi tiết →
- Lê Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 159 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc ẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 473 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê ngọc Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 347 Xem chi tiết →
- Lê ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 457 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
- lê ngọc đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1981 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 323 · Hàng 2 · Khu m Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 388 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Bình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 123 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng G29 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Bội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 112 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 17 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 248 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Xuân Ngọc E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1938 · Duy Tiên, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 17/07/1972 Mai táng ban đầu: (98-22)01 Kon Tum mộ1 1/50000
- Lê Minh Ngọc Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1949 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/12/1970 Mai táng ban đầu: Ngọc Bay, tây bắc Kon Tum
- Lê Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 7/4/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Lê Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thiệu Ngọc - Thiệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1978
- Lê Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Sơn Hà - Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/3/1978