Tìm thấy 1.015 hồ sơ cho “Lê Ngọc”.

  1. Lê Ngọc Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 186 · Khu 9A Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 39 Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Long Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Long Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 174 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1970 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1988 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1954 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1966 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Quý Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Qùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Lê Ngọc Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 512 Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Ngọc E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1938 · Duy Tiên, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 17/07/1972 Mai táng ban đầu: (98-22)01 Kon Tum mộ1 1/50000
  2. Lê Minh Ngọc Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1949 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/12/1970 Mai táng ban đầu: Ngọc Bay, tây bắc Kon Tum
  3. Lê Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 7/4/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Lê Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thiệu Ngọc - Thiệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1978
  5. Lê Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Sơn Hà - Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/3/1978
→ Xem cả 42 người trong các danh sách