Tìm thấy 1.016 hồ sơ cho “Lê Ngọc”.
- Lê Ngọc Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1979 Quê quán: Điện Dương - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D3 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Tự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Quảng Lĩnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D66 - E202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1982 Quê quán: Đông Nam - Đông Triệu - Thanh Hóa Đơn vị: E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 Quê quán: Quảng Phú - Hương Điền - Bình Trị Thiên Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C 4 - D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Du Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/10/1966 Quê quán: Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: CTV Đại đội - E22 - Nk An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Dụng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C59 - Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Huỳnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/2/1965 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty thương nghiệp Vĩnh Linh1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Liển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Chi Thủ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Cục hậu cần QĐ1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1974 Quê quán: Đồng Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C50 - D1 - Phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Lập Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Cục hậu cần QĐ1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/5/1970 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C753 - đội 119 - ban 67 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Tuế Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/8/1950 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Du kích xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/12/1978 Quê quán: Xuân Khánh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D10 - E4 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Quảng Long - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Phú Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 14/08/1987 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Xuân Ngọc E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1938 · Duy Tiên, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 17/07/1972 Mai táng ban đầu: (98-22)01 Kon Tum mộ1 1/50000
- Lê Minh Ngọc Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1949 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/12/1970 Mai táng ban đầu: Ngọc Bay, tây bắc Kon Tum
- Lê Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 7/4/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Lê Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thiệu Ngọc - Thiệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1978
- Lê Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Sơn Hà - Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/3/1978