Tìm thấy 1.016 hồ sơ cho “Lê Ngọc”.

  1. Lê Ngọc Sự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Xuân Cát - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1980 Quê quán: Tân Dương - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Thạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Hoằng Ngọc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1985 Quê quán: Phú Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E.611 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Trữ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Giao Châu - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Tôn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/11/1967 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Đạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Hoàng Đại - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc ứng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/11/1973 Quê quán: Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Bích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/11/1971 Quê quán: Phân Mãi - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Bằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1970 Quê quán: Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1979 Quê quán: Hòa Khanh - Hòa Vang - Đà Nẵng Đơn vị: D8 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Lâm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/1/1985 Quê quán: Yên Thọ - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E696 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Hoàng Quý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D4 E95C F325C An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Bé Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Bột Xuyên - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Ngọc Bích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: Cát đằng - Yên Tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1979 Quê quán: Hải Thương - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc Ca Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Tân Ninh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc Cẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/1/1971 Quê quán: Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Ngọc E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1938 · Duy Tiên, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 17/07/1972 Mai táng ban đầu: (98-22)01 Kon Tum mộ1 1/50000
  2. Lê Minh Ngọc Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1949 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/12/1970 Mai táng ban đầu: Ngọc Bay, tây bắc Kon Tum
  3. Lê Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 7/4/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Lê Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thiệu Ngọc - Thiệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1978
  5. Lê Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Sơn Hà - Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/3/1978
→ Xem cả 42 người trong các danh sách