Tìm thấy 1.015 hồ sơ cho “Lê Ngọc”.
- Lê Ngọc Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 72 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Rân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 73 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Than (Tham) Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 124 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1289 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Trình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/2/1965 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 259 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Vùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 54 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc ánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/9/1971 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Đới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 262 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1971 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 360 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 423 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Xuân Ngọc E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1938 · Duy Tiên, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 17/07/1972 Mai táng ban đầu: (98-22)01 Kon Tum mộ1 1/50000
- Lê Minh Ngọc Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1949 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/12/1970 Mai táng ban đầu: Ngọc Bay, tây bắc Kon Tum
- Lê Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 7/4/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Lê Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thiệu Ngọc - Thiệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1978
- Lê Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Sơn Hà - Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/3/1978