Tìm thấy 1.016 hồ sơ cho “Lê Ngọc”.

  1. Lê Ngọc Thể Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Thệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 224 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Tiên Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 202 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 209 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Trứ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Tuệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Tịnh Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Uy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 157 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hà Thạch, Xã Hà Thạch, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 265 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Vân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Vùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Văn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Vạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Lê Ngọc Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1965 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 330 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Xa Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 20 Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 51 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Đát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 102 Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc Đường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Ngọc E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1938 · Duy Tiên, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 17/07/1972 Mai táng ban đầu: (98-22)01 Kon Tum mộ1 1/50000
  2. Lê Minh Ngọc Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1949 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/12/1970 Mai táng ban đầu: Ngọc Bay, tây bắc Kon Tum
  3. Lê Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 7/4/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Lê Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thiệu Ngọc - Thiệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1978
  5. Lê Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Sơn Hà - Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/3/1978
→ Xem cả 42 người trong các danh sách