Tìm thấy 1.015 hồ sơ cho “Lê Ngọc”.

  1. Lê Ngọc Hình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 284 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Trúc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc ẩm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lê NGọc Bút Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 553 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Bổn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Chịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 487 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 56 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Cẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1974 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 41 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1964 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Lê Ngọc Hợp Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Khoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 435 Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1966 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc Phụng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 656 Xem chi tiết →

Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Ngọc E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1938 · Duy Tiên, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 17/07/1972 Mai táng ban đầu: (98-22)01 Kon Tum mộ1 1/50000
  2. Lê Minh Ngọc Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1949 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/12/1970 Mai táng ban đầu: Ngọc Bay, tây bắc Kon Tum
  3. Lê Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 7/4/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Lê Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thiệu Ngọc - Thiệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1978
  5. Lê Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Sơn Hà - Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/3/1978
→ Xem cả 42 người trong các danh sách