Tìm thấy 1.016 hồ sơ cho “Lê Ngọc”.
- Lê Ngọc Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 156 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 80 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng B · Lô Tp.Nam Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 297 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1953 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 111 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Tiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Triển Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1987 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 50 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Tuyến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/6/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Tuấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Xuân Ngọc E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1938 · Duy Tiên, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 17/07/1972 Mai táng ban đầu: (98-22)01 Kon Tum mộ1 1/50000
- Lê Minh Ngọc Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1949 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/12/1970 Mai táng ban đầu: Ngọc Bay, tây bắc Kon Tum
- Lê Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 7/4/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Lê Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thiệu Ngọc - Thiệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1978
- Lê Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Sơn Hà - Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/3/1978