Tìm thấy 1.015 hồ sơ cho “Lê Ngọc”.

  1. Lê Ngọc Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Tâm Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1/2/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g21 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  6. Lệ Ngọc Thọ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Đồng Văn, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1985 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1947 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Manh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1976 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1986 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Ngọc Thù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Điêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1979 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc Anh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Ba Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc Hoàng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 776 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Ngọc E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1938 · Duy Tiên, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 17/07/1972 Mai táng ban đầu: (98-22)01 Kon Tum mộ1 1/50000
  2. Lê Minh Ngọc Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1949 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/12/1970 Mai táng ban đầu: Ngọc Bay, tây bắc Kon Tum
  3. Lê Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 7/4/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Lê Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thiệu Ngọc - Thiệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1978
  5. Lê Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Sơn Hà - Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/3/1978
→ Xem cả 42 người trong các danh sách