Tìm thấy 1.015 hồ sơ cho “Lê Ngọc”.

  1. Lê Ngọc Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Lê Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1970 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 391 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  6. Lê Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 9 · Lô yy · Khu y Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 69 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  9. lê ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô a4 · Khu a Xem chi tiết →
  10. Lê Ngọc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Lê Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 65 Xem chi tiết →
  12. Lê Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 154 Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  16. Lê Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/7/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 42 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Xuân Ngọc E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1938 · Duy Tiên, Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 17/07/1972 Mai táng ban đầu: (98-22)01 Kon Tum mộ1 1/50000
  2. Lê Minh Ngọc Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1949 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/12/1970 Mai táng ban đầu: Ngọc Bay, tây bắc Kon Tum
  3. Lê Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 7/4/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Lê Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thiệu Ngọc - Thiệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1978
  5. Lê Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Sơn Hà - Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/3/1978
→ Xem cả 42 người trong các danh sách