Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Lê Nam”.

  1. Lê Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Năm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 486 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Lê Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Năm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1966 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 343 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Lê năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 797 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Nam Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Năm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 154 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Lê Năm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Nẫm Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 15/1/8 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Lê Năm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Lê Nam Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/8/1986 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Lê Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 20 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  16. Lê Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Năm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/5/1966 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Lê Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Lê Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô A4 Xem chi tiết →

Còn 49 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Nam 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Lại Hạ Trung, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 01/03/1972 Mai táng ban đầu: (20-80)03 Kon Hơ Jao Hàng 30; Ô 3; Số 591; Khối 0
  3. Lê Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hải Tân - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 25/11/1967
  4. Lê Đức Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thiệu Giang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam đồi 1142 Gia Lai
  5. Lê Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 22/05/1970
→ Xem cả 49 người trong các danh sách