Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Lê Năm”.

  1. Lê Nam Hoành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Xóm 3 - Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Năm Cừ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/2/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Lê Nam Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 49 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Năm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thanh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Nam 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Lại Hạ Trung, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 01/03/1972 Mai táng ban đầu: (20-80)03 Kon Hơ Jao Hàng 30; Ô 3; Số 591; Khối 0
  3. Lê Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hải Tân - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 25/11/1967
  4. Lê Đức Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thiệu Giang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam đồi 1142 Gia Lai
  5. Lê Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 22/05/1970
→ Xem cả 49 người trong các danh sách