Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Lê Minh Thu”.

  1. Lê Minh Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đồng Như - Hải Ninh - Thanh Hóa Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 6 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Thuỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Thúy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Lê Minh Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Lê Minh Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Lê Minh Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 16 Xem chi tiết →
  15. Lê Minh Thường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Minh Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 299 Xem chi tiết →
  18. Lê Minh Thuận Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/12/1984 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Thuỷ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1985 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Lê Minh Thúc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Thu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Hà Vân, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1967 Mai táng ban đầu: Cách suối đá 300m