Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Lê Minh Tân”.

  1. Lê Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Tấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/7/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 7 Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng Đ · Lô 135 · Khu B11 Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đồng Luận, Xã Đồng Luận, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1975 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 23 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Tân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thư Phú, Xã Thư Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 45 · Lô 19 Xem chi tiết →
  12. Lê Minh Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/11/1979 Quê quán: Nghĩa Hương, Nghĩa Hương Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Lê Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/09/1978 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1971 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lê Minh Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/7/1970 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê minh Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê minh Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Minh Tánh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/2/1966 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  2. Lê Minh Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Luận - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.18.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Minh Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Quảng Nam Hy sinh: 1/4/1974
  4. Lê Minh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Điện Hồng- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 4/1/1974 (94-08)09 Km 33 đường 46B Phước Hội 1/50000
  5. Lê Minh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm 8- Xuân Hắc- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 8/7/1975 (38-77) 389-778) Bến Cát Bình Dương
→ Xem cả 8 người trong các danh sách