Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Lê Minh Sơn”.

  1. Lê Minh Sơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 336 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Sơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 303 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/10/1966 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 224 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 18 · Khu N2 Xem chi tiết →
  12. Lê Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 294 · Khu 8 Xem chi tiết →
  13. Lê Minh Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  14. Lê Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  15. Lê Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1959 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Lê Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Hiệp Hòa, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Sơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/09/1969 Quê quán: Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: X1 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Sơn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1938 · Thanh Quân (Luân), Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 01/06/1968 Mai táng ban đầu: Chân 1043