Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Lê Minh Họa”.

  1. Lê Minh Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 243 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Hòa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/7/1974 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H116 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng I · Lô 44 · Khu B4 Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Hòa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H12A · Khu A6 Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/01/1985 Quê quán: Minh Thành, Ninh Giang, Ninh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/11/1968 Quê quán: Nam Sơn - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Hoàng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/3/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Hoàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/8/1966 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 216 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Lê Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 262 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Lê Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1961 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 31 Xem chi tiết →
  14. Lê Minh Hoàng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/3/1983 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a1 Xem chi tiết →
  15. Lê Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Lê Minh Hoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 522 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Minh Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Hoành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng M · Lô 47 · Khu A4 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Hoà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Đông
  2. Lê Minh Hoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Lê Minh Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thổ Khối- Phương Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/4/1974 (30-84)09 Buôn Tráp 1/50000
  4. Lê Minh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hào- Giồng Trôm- Hy sinh: 5/11/1963
  5. Lê Minh Họa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 31/12/1974
→ Xem cả 6 người trong các danh sách