Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Lê Minh Hảo”.

  1. Lê Minh Hảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Hào Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 147 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Hảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 127 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1970 Quê quán: Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hải Thanh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 29/4/1969