Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Lê Minh Dục”.
- Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Minh Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Sơn Hội - Hương Sen - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Phú Trạch - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 04/1969 Quê quán: Phương Mạc - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Minh Đức Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/6/1963 Quê quán: Diên An - Diên Khánh - Khánh Hòa Đơn vị: Cục hậu cần QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Lê Minh Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Bãi bàng Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D 25 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 39 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Đức Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Hạ Mao, Thanh Minh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/02/1975 Mai táng ban đầu: (80-63)08 quận Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Hàng 15; Ô 2; Số 142; Khối 0
- Lê Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hạ Mạc - Thanh Minh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/02/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vũ Ninh - Vũ Tiêm - Thái Bình Hy sinh: 2/7/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 19, khu 6 - Gia Lai
- Lê Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Hạ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 2/8/1973 Mai táng ban đầu: Lộ 14 - Gia Lai
- Lê Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · số nhà 178 - Hậu Giang - Thanh Hóa Hy sinh: 22/05/1967