Tìm thấy 80 hồ sơ cho “Lê Minh Dù”.

  1. Lê Minh Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/11/1979 Quê quán: Nhơn Hưng, An Nhơn, An Nhơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: Ninh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Đường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/02/1970 Quê quán: Đông Linh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Sơn Hội - Hương Sen - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Minh Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Phú Trạch - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Minh Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 04/1969 Quê quán: Phương Mạc - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Minh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lê Minh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1986 Quê quán: Phú Lộc - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: D41 - F7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Đức Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/6/1963 Quê quán: Diên An - Diên Khánh - Khánh Hòa Đơn vị: Cục hậu cần QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  18. Lê Minh Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Bãi bàng Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D 25 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lê Minh Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Dù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Khương- Lang Chánh- Hy sinh: 3/11/1975
  2. Lê Minh Dù Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Khương- Lang Chánh- Hy sinh: 3/11/1975