Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Lê Minh Chi”.

  1. Lê Minh Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/3/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 24 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/04/1978 Quê quán: Thanh Thọ - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Số nhà 5B- Phố Bình Hồng Bàng Hy sinh: 3/1/1972 (20-22)08