Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Lê Minh Châu”.

  1. Lê Minh Châu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 15 · Khu C1 Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Châu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 347 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1615 Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1971 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 98 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Châu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 170 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 411 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Châu Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 2/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/03/2868 Đơn vị: Quân Y huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: Quỳnh Hậu, Quỳnh Hậu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1984 Quê quán: Mỹ Đức - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1967 Quê quán: Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Minh Châu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Mý Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Lê Minh Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/6/1967 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/09/1968 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Quân y An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Châu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Hà Hy sinh: 26/4/1975
  2. Lê Minh Châu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 · Nam Hà Hy sinh: 28/4/75
  3. Lê Minh Châu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Lê Minh Châu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/2/1966
  5. Lê Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Khang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 5/10/1968
→ Xem cả 6 người trong các danh sách