Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Lê Minh Châu”.
- Lê Minh Châu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 24/11/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Minh Châu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Minh Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/3/968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Lê Minh Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 54 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 378 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 82 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 238 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 103 · Hàng 7 · Lô a Xem chi tiết →
- Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H11 Xem chi tiết →
- Lê Minh Châu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/10/1951 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Minh Châu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 24/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 55 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 224 · Lô S · Khu S Xem chi tiết →
- Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 17 · Khu G2 Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Châu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Hà Hy sinh: 26/4/1975
- Lê Minh Châu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 · Nam Hà Hy sinh: 28/4/75
- Lê Minh Châu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Lê Minh Châu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/2/1966
- Lê Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Khang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 5/10/1968