Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Lê Minh Cờn”.

  1. Lê Minh Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Cồn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/10/1978 Quê quán: Thuỷ Bằng, Hưng Phú, Hưng Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1964 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Cờn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Bằng - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 15/11/1969 Mai táng ban đầu: Không mai táng được