Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Lê Minh Đức”.

  1. Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng E · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/8/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng 3G · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Đức Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/4/1962 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 17 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 146 Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Đức Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Lê Minh Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 153 Xem chi tiết →
  13. Lê Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 154 Xem chi tiết →
  14. Lê Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 167 Xem chi tiết →
  15. Lê Minh Đức Năm sinh: 30/ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 37 Xem chi tiết →
  16. Lê Minh Đức Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Minh Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 58 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Minh Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 384 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Đức Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Hạ Mao, Thanh Minh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Hy sinh: 25/02/1975 Mai táng ban đầu: (80-63)08 quận Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Hàng 15; Ô 2; Số 142; Khối 0