Tìm thấy 955 hồ sơ cho “Lê Minh”.

  1. Lê Minh Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 0 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 127 Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1972 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 214 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Thể Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Lê Minh Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Lê Minh Tiêu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/2/1973 Quê quán: MINH GIANG, VŨ THƯ, THÁI BÌNH Đơn vị: C9 D14 E54 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 335 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Lê Minh Tiêu
  14. Lê Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1966 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Minh Trường Năm sinh: 31/1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 712 Xem chi tiết →
  16. Lê Minh Trọng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/7/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 208 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 404 Xem chi tiết →
  18. Lê Minh Tại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 68 · Hàng 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Minh hải Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 123 Xem chi tiết →

Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Minh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Lê Đình Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bách Chính - Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Bá Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1978
  4. Lê Viết Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hóa Hy sinh: 20/09/1978
  5. Lê Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.18.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 73 người trong các danh sách