Tìm thấy 955 hồ sơ cho “Lê Minh”.

  1. Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D 25 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Thi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: 5B Phố Bích - Hải Bằng - Hải Phòng Đơn vị: C6 D2 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E997 - F31 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1980 Quê quán: Quảng Hùng - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: C1 - D20 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: An Lưu - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Nghiệp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/05/1980 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D416 E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Riêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Tân thông hỏi - Huyên Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1983 Quê quán: Nghĩa Minh - Nghĩa Hậu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 212 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1970 Quê quán: Vũ Sinh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Minh A Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/7/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đ Đ 11 - TĐ 6 - E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Minh Chánh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 24/09/1985 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D9 E13 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Minh Chánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 08/08/1968 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Hậu Cần Tđội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Minh Đạt Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/08/1983 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C7 D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Minh Học Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: K.T.T.N/M Cơ Khí, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Minh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Lê Đình Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bách Chính - Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Bá Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1978
  4. Lê Viết Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hóa Hy sinh: 20/09/1978
  5. Lê Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.18.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 73 người trong các danh sách