Tìm thấy 955 hồ sơ cho “Lê Minh”.

  1. Lê Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 4 · Khu b2 Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Hảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h24 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Sĩ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a17 Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Sơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Tiến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1948 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Biết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 45 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Minh Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1977 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Minh Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1977 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Minh Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 216 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Lê Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 262 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Minh Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1989 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1987 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Minh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Lê Đình Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bách Chính - Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Bá Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1978
  4. Lê Viết Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hóa Hy sinh: 20/09/1978
  5. Lê Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.18.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 73 người trong các danh sách