Tìm thấy 955 hồ sơ cho “Lê Minh”.

  1. Lê Minh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 28 · Hàng P Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 11 Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 18 · Khu N2 Xem chi tiết →
  6. Lê Minh THảo Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 9/2/1987 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Thao Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/8/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu G1 Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 299 Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Thuận Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/12/1984 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  12. Lê Minh Thuỷ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1985 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Lê Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 11 Xem chi tiết →
  14. Lê Minh Thâu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  15. Lê Minh Thúc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Lê Minh Thắng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/8/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 19 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Lê Minh Tiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/2/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu G1 Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Toản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Minh Trình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/2/1983 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 31 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Minh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Lê Đình Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bách Chính - Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Bá Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1978
  4. Lê Viết Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hóa Hy sinh: 20/09/1978
  5. Lê Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.18.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 73 người trong các danh sách