Tìm thấy 955 hồ sơ cho “Lê Minh”.

  1. Lê Minh Châu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 347 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1615 Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QK 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Chưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Chương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 88 Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Chức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 93 Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu N1 Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1952 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 72 · Hàng VH5 Xem chi tiết →
  12. Lê Minh Cầu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 28/12/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 87 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Minh Cập Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 · Khu CT 15 Xem chi tiết →
  14. Lê Minh Duệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  15. Lê Minh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 151 Xem chi tiết →
  16. Lê Minh Giếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 155 Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 36 Xem chi tiết →
  18. Lê Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 14 · Hàng D9 · Lô A2 Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 5 · Hàng B6 · Lô A2 Xem chi tiết →
  20. Lê Minh Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →

Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Minh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Lê Đình Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bách Chính - Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Bá Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1978
  4. Lê Viết Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hóa Hy sinh: 20/09/1978
  5. Lê Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.18.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 73 người trong các danh sách