Tìm thấy 955 hồ sơ cho “Lê Minh”.

  1. Lê Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 302 Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/5/1963 An táng tại: NTLS xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Ngọc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 317 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: NTLS xã Gio Mỹ, Xã Gio Mỹ, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 31 Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 144 Xem chi tiết →
  7. Lê Mịnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C23 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M247 · Hàng H13 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LB · Khu D11 Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Hải Lăng, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/1/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Q Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Minh Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Lê Minh Lễ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 134 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Minh Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Châu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 24/11/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Minh Chí Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/4/1976 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 5 · Khu b1 Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Hoàng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/3/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  20. Lê Minh Hoàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/8/1966 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Minh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Lê Đình Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bách Chính - Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Bá Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1978
  4. Lê Viết Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hóa Hy sinh: 20/09/1978
  5. Lê Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.18.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 73 người trong các danh sách