Tìm thấy 955 hồ sơ cho “Lê Minh”.
- Lê Minh Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 106 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Minh Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng A · Lô 26 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Lê minh Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
- Lê minh Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
- Lê minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 103 · Hàng 7 · Lô a Xem chi tiết →
- Lê minh Kiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô E Xem chi tiết →
- Lê Minh An Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/12/1966 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Minh Anh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/2/1957 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Minh Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 290 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H11 Xem chi tiết →
- Lê Minh Châu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/10/1951 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Minh Châu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 24/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 55 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 224 · Lô S · Khu S Xem chi tiết →
- Lê Minh Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H15 Xem chi tiết →
- Lê Minh Chương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Kỳ Hải- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 88 Xem chi tiết →
- Lê Minh Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Lê Minh Chắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 634 Xem chi tiết →
- Lê Minh Chức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Yên Quy- Yên Định- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 93 Xem chi tiết →
Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Minh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Lê Đình Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bách Chính - Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Bá Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1978
- Lê Viết Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hóa Hy sinh: 20/09/1978
- Lê Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.18.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000