Tìm thấy 955 hồ sơ cho “Lê Minh”.
- Lê Minh ẩn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Minh Cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Minh Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng A · Lô 26 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Lê Minh Chánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 277 · Lô 17 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Minh Chín Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Minh Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Minh Duật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Lê Minh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1986 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Minh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hồng, Xã Thanh Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Lê Minh Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng I · Lô 44 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Lê Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng M · Lô 47 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Lê Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1988 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng H · Lô 43 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Lê Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1965 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 38 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng U · Lô 178 · Khu A14 Xem chi tiết →
- Lê Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng I · Lô 44 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Lê Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 254 · Hàng 14 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Minh Hường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Hiệp Cường, Xã Hiệp Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng M · Lô 12 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Minh Kền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Minh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Lê Đình Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bách Chính - Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Bá Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1978
- Lê Viết Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hóa Hy sinh: 20/09/1978
- Lê Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.18.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000