Tìm thấy 955 hồ sơ cho “Lê Minh”.
- Lê Minh Thao Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T267 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Minh Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Minh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 6 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Minh Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/1/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T211 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu N Xem chi tiết →
- Lê Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Minh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Minh Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu A 1 Xem chi tiết →
- Lê Minh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Lê Minh Trân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Minh Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/9/1979 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Minh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1969 Quê quán: Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4396 Xem chi tiết →
- Lê Minh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Minh Tấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/7/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Lê Minh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1963 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Minh Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Minh Đồng Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 7/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Minh Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/2/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B6 · Hàng 4 · Lô 12 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1975 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →
Còn 73 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Minh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Lê Đình Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bách Chính - Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.87.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Bá Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1978
- Lê Viết Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hóa Hy sinh: 20/09/1978
- Lê Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.18.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000