Tìm thấy 937 hồ sơ cho “Lê Min”.

  1. Chu Lê Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 13 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 275 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1971 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Chánh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/3/968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 54 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 378 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 82 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Lê Minh Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a4 Xem chi tiết →
  14. Lê Minh Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 21 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Lê Minh Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1964 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Minh Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Gấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1957 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Minh Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Minh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 473 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Min Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê Min Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Lê Min Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1
  4. Lê Min Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Khe Sanh, Hường Hóa, Quảng Trị