Tìm thấy 937 hồ sơ cho “Lê Min”.
- Lê Minh Đức Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/6/1963 Quê quán: Diên An - Diên Khánh - Khánh Hòa Đơn vị: Cục hậu cần QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Lê Minh Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Bãi bàng Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D 25 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Minh Thi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: 5B Phố Bích - Hải Bằng - Hải Phòng Đơn vị: C6 D2 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Minh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E997 - F31 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1980 Quê quán: Quảng Hùng - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: C1 - D20 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Minh Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: An Lưu - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Minh Nghiệp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/05/1980 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D416 E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Minh Riêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Tân thông hỏi - Huyên Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Minh Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1983 Quê quán: Nghĩa Minh - Nghĩa Hậu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 212 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Minh Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1970 Quê quán: Vũ Sinh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Minh Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Minh A Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/7/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đ Đ 11 - TĐ 6 - E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Chánh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 24/09/1985 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D9 E13 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Minh Chánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 08/08/1968 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Hậu Cần Tđội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Minh Đạt Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/08/1983 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C7 D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Minh Học Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: K.T.T.N/M Cơ Khí, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Min Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Lê Min Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Lê Min Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1
- Lê Min Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Khe Sanh, Hường Hóa, Quảng Trị