Tìm thấy 937 hồ sơ cho “Lê Min”.

  1. Lê Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/1/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Q Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Bạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/10/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1971 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Minh Ký Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thới Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Mai Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D8 - E260 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lê Minh Thiềng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1986 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Cầu Thủng - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Minh Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thônh thu - Quế phong - Nghệ An Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Minh Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1965 Quê quán: Thị Trấn Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1981 Quê quán: Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D3 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Minh Hiền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Nam Trực - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Lê Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 Quê quán: Bình Minh - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Minh Phương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 08/01/1971 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Minh Sang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/01/1966 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: ĐPQ huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Minh Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Đồng Như - Hải Ninh - Thanh Hóa Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Minh Thạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Phú Mỹ Hưng - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Lê Minh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1985 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D1 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Minh Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/7/1970 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Minh Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/69 Quê quán: Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: A 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Min Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê Min Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Lê Min Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1
  4. Lê Min Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Khe Sanh, Hường Hóa, Quảng Trị